Từ vựng tiếng Trung
bì*xiū

Nghĩa tiếng Việt

bắt buộc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

5 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 必 có phần trên giống như một cái mũi tên chỉ sự tất yếu, phần dưới là tâm, thể hiện sự cần thiết xuất phát từ trái tim.
  • Chữ 修 có bộ nhân đứng thể hiện hành động của con người, kết hợp với phần âm thanh ở bên phải tạo thành nghĩa là sửa chữa, tu dưỡng.

必修 có ý nghĩa là môn học bắt buộc, cần thiết phải hoàn thành.

Từ ghép thông dụng

必须bìxū

cần phải

必然bìrán

tất nhiên

修理xiūlǐ

sửa chữa