Từ vựng tiếng Trung
zī*zhǎng滋
长
Nghĩa tiếng Việt
phát triển
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
滋
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
长
Bộ: 长 (dài)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 滋: Chữ này có bộ thủy (氵) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước. Các phần còn lại chỉ cách phát âm và cảm giác về sự phát triển.
- 长: Chữ này đại diện cho sự kéo dài hay phát triển.
→ 滋长 có nghĩa là phát triển hay tăng trưởng, thường liên quan đến sự nuôi dưỡng và mở rộng.
Từ ghép thông dụng
滋味
hương vị
滋润
ẩm ướt, dưỡng ẩm
滋生
sinh sôi, phát triển