Từ vựng tiếng Trung
jǐn*xiù
qián*chéng

Nghĩa tiếng Việt

tương lai tươi sáng

4 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: ()

13 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '锦' có bộ '钅' chỉ kim loại và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '绣' có bộ '纟' chỉ vật liệu liên quan đến sợi, chỉ, và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '前' có bộ '刂' chỉ dao, thể hiện ý nghĩa cắt, tiến về phía trước.
  • Chữ '程' có bộ '禾' chỉ lúa, thể hiện sự đo lường, tính toán trong công việc.

Cụm từ '锦绣前程' ám chỉ một tương lai tươi sáng và tốt đẹp.

Từ ghép thông dụng

锦绣jǐnxiù

lộng lẫy, tuyệt đẹp

前程qiánchéng

tương lai

美锦měijǐn

gấm đẹp