Từ vựng tiếng Trung
měi*zī*zī

Nghĩa tiếng Việt

rất hài lòng

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con cừu)

9 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 美 bao gồm bộ 羊 (con cừu) và 大 (to lớn) thể hiện cái đẹp có sự hài hòa và lớn lao.
  • Chữ 滋 có bộ 水 (nước) cho thấy ý nghĩa liên quan đến sự phát triển, sinh sôi nảy nở.
  • Chữ 滋 xuất hiện hai lần để nhấn mạnh trạng thái cảm xúc.

美滋滋 diễn tả trạng thái hài lòng, vui vẻ.

Từ ghép thông dụng

美丽měilì

xinh đẹp

滋味zīwèi

hương vị

滋润zīrùn

ẩm ướt, làm ẩm