Từ vựng tiếng Trung
shēng*cí生
词
Nghĩa tiếng Việt
từ mới
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
生
Bộ: 生 (sinh)
5 nét
词
Bộ: 讠 (ngôn)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '生' có nghĩa là sinh, sống hoặc sản xuất. Nó có 5 nét và thường được dùng để chỉ sự sống hoặc sinh sản.
- Chữ '词' có bộ '讠' (ngôn) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, từ ngữ. Có 7 nét, chữ này thường dùng để chỉ từ hoặc cụm từ.
→ Từ '生词' có nghĩa là từ mới.
Từ ghép thông dụng
学生
học sinh
生日
sinh nhật
生活
cuộc sống