Từ vựng tiếng Trung
níng*jù

Nghĩa tiếng Việt

ngưng tụ

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

16 nét

Bộ: (tai)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '凝' bao gồm bộ '冫' (băng) và phần '疑' có nghĩa là nghi ngờ, thể hiện sự đông đặc hoặc cô đặc lại như băng.
  • Chữ '聚' bao gồm bộ '耳' (tai) và phần '取' (lấy), có thể hình dung như việc tập hợp thông tin qua việc lắng nghe và thu thập.

Chữ '凝聚' có nghĩa là tập hợp lại hoặc cô đặc lại, thường dùng để chỉ sự tập trung hay tụ họp của một nhóm hoặc vật chất.

Từ ghép thông dụng

凝聚力níngjùlì

lực kết dính

凝聚成níngjùchéng

cô đọng thành

凝聚物níngjùwù

chất cô đặc