Từ vựng tiếng Trung
sī*jī

Nghĩa tiếng Việt

tài xế

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '司' có bộ '口' (miệng) kết hợp với phần trên giống như một người đang điều hành, thể hiện ý nghĩa quản lý, điều khiển.
  • Chữ '机' có bộ '木' (gỗ) và phần bên phải chỉ động tác, liên quan đến máy móc, cơ khí hoặc cơ hội.

Cả từ '司机' có nghĩa là người điều khiển máy móc, trong trường hợp này là người lái xe.

Từ ghép thông dụng

司机sījī

tài xế

司令sīlìng

chỉ huy

机器jīqì

máy móc