Từ vựng tiếng Trung
hǎo*sì好
似
Nghĩa tiếng Việt
có vẻ
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
好
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
似
Bộ: 人 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '好' gồm có bộ '女' (nữ) và '子' (con trai), biểu thị mối quan hệ tốt đẹp giữa người nữ và con trai, có nghĩa là tốt, đẹp.
- Chữ '似' gồm có bộ '人' (người) và '以', chỉ sự so sánh hay sự tương tự giữa các đối tượng với nhau.
→ Ghép lại, '好似' có nghĩa là giống như, tương tự như.
Từ ghép thông dụng
好像
hình như
好事
việc tốt
似乎
dường như