Từ vựng tiếng Trung
sǐ*jì*yìng*bèi死

Nghĩa tiếng Việt

học vẹt, học thuộc lòng một cách máy móc

Âm Hán Việt

tử ký ngạnh bối, bội

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

6 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

5 nét

Bộ: 石 (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

12 nét

Bộ: 肉 (thịt; cùi quả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tử ký ngạnh bối, bội

Từng chữ

  • 死tửchết
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 硬ngạnhcứng, rắn
  • 背bối, bộilưng; mặt trái, mặt sau; mu bàn tay; cõng, đeo, địu, khoác; quay lưng lại; làm trái, làm ngược lại; thuộc lòng; vắng vẻ; đen đủi; nghễnh ngãng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.