Từ vựng tiếng Trung
sǐ*wáng

Nghĩa tiếng Việt

tử vong; cái chết (thường dùng trong văn viết, y tế, tin tức)

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, ác)

6 nét

Bộ: (đầu)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

死亡 mang tính trang trọng, thường dùng trong văn viết, báo cáo y tế, tin tức. Khẩu ngữ hay dùng 死 (sǐ) hoặc 去世 (qùshì) — từ này lịch sự hơn khi nói về người quen.

Câu ví dụ

  • 这次事故造成了三人死亡。Zhè cì shìgù zàochéngle sān rén sǐwáng. thanh 4

    Vụ tai nạn này khiến ba người tử vong.

  • 医生竭尽全力阻止病人死亡。Yīshēng jiéjìn quánlì zǔzhǐ bìngrén sǐwáng. thanh 1

    Bác sĩ đã cố hết sức ngăn bệnh nhân tử vong.

  • 吸烟是导致肺癌死亡的主要原因。Xīyān shì dǎozhì fèi'ái sǐwáng de zhǔyào yuányīn. thanh 1

    Hút thuốc là nguyên nhân chính dẫn đến tử vong do ung thư phổi.

  • 面对死亡,我们应该珍惜生命。Miàn duì sǐwáng, wǒmen yīnggāi zhēnxī shēngmìng. thanh 4

    Đối mặt với cái chết, chúng ta càng nên trân trọng sự sống.

Kết hợp thường gặp

  • 死亡率sǐwáng lǜ thanh 3

    tỷ lệ tử vong

  • 死亡原因sǐwáng yuányīn thanh 3

    nguyên nhân tử vong

  • 濒临死亡bīnlín sǐwáng thanh 1

    cận kề cái chết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.