Nghĩa tiếng Việt
chủ trì, quản lý; quan sở
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
司 = 𠃌 (phần khung bên ngoài, có thuyết là quyền trượng/bàn tay) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hội ý – miệng ra mệnh lệnh từ vị trí quyền lực.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ti
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ti": miệng 口 đặt dưới một bàn tay/quyền trượng – kẻ cầm quyền mở miệng ra lệnh, ấy là người “quản lý”; đó là 司 (ti, tư).
Gương Hán-Việt
“ti/tư” trong công ti (công ty), tư pháp, tư lệnh, hữu ti.
Mở khoá kiến thức
Hiểu 司 mở khoá 公司, 司机, 上司, 司法, 司令.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Cách giải truyền thống (Cát Tự Thăng): 司 là chữ hội ý, gồm cái miệng 口 phát mệnh lệnh và một quyền trượng/bàn tay biểu thị quyền uy. Có thuyết khác cho 司 và 后 vốn là một chữ, sau tách ra; Thuyết Văn thì coi 司 là “后 lật ngược”. Dù theo cách giải nào, ý chung vẫn là “người đứng ra điều hành, chủ trì công việc”. Từ đó 司 mang nghĩa “quản, chủ trì, ti (đơn vị hành chính)”.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我在一家公司工作。
Tôi làm việc ở một công ty.
- 他是出租车司机。
Anh ấy là tài xế taxi.
- 上司很喜欢他。
Cấp trên rất thích anh ấy.
- 我爱吃寿司。
Tôi thích ăn sushi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.