Từ vựng tiếng Trung
shàng*si上
司
Nghĩa tiếng Việt
cấp trên
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
司
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '上' gồm có nét ngang và nét thẳng đứng, thường biểu thị sự đi lên, ở trên.
- Chữ '司' có bộ '口' kết hợp với phần trên giống như cái ghế, thể hiện việc điều hành, quản lý.
→ '上司' có nghĩa là người ở cấp trên, quản lý hoặc giám sát công việc.
Từ ghép thông dụng
上司
cấp trên, sếp
上次
lần trước
上班
đi làm