Từ vựng tiếng Trung
zì*cóng

Nghĩa tiếng Việt

từ lúc; kể từ

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự)

6 nét

Bộ: (bước đi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ thời gian

Dùng để chỉ điểm xuất phát của một khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại. Thường đi kèm với '以后', '以来'.

Câu ví dụ

  • 自从认识你以后,我很开心。Zìcóng rènshí nǐ yǐhòu, wǒ hěn kāixīn. thanh 4

    Từ lúc quen biết bạn, tôi rất vui.

  • 自从毕业,他就没回过家。Zìcóng bìyè, tā jiù méi huí guo jiā. thanh 4

    Kể từ khi tốt nghiệp, anh ấy chưa từng về nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.