Nghĩa tiếng Việt
gai có hạt; bọc, gói; mê cỏ lót giày dép
Âm Hán Việt
tư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 8 nét
苴 = 艹 (bộ Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 且 (Thả, biểu âm). Chữ hình thanh: 艹 chỉ loại cây/cỏ; 且 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ cây gai hoặc cỏ khô, hoặc làm động từ với nghĩa bao bọc, lót đế.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trở": 苴 = cỏ (艹) + âm Thả (且) — bó cỏ gai dầu thô trở nên bao tải chắc chắn, dùng bọc hàng hóa.
Gương Hán-Việt
苴 ít xuất hiện trong tiếng Việt hiện đại; trong văn ngôn Hán-Việt "trở" chỉ cây gai hoặc vải thô.
Mở khoá kiến thức
Biết 苴 giúp đọc văn ngôn cổ về lễ tang, nông nghiệp và nghi lễ dùng bao tải.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 苴 là chữ hình thanh gồm 艹 (cỏ cây) làm phần biểu nghĩa và 且 làm phần biểu âm. Nghĩa gốc: cây gai dầu cái (có hạt); vải bao tải; đệm lót. Thấy trong giáp cốt văn, đại triện, tiểu triện — chữ có lịch sử rất lâu đời.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 古代服丧者穿苴衰以示哀痛。
Thời cổ, người để tang mặc bao tải thô để tỏ lòng đau thương.
- 苴麻可以用来编织绳索。
Cây gai dầu cái có thể dùng đan thừng.
- 苴草铺地,以防潮湿。
Trải cỏ khô lên đất để chống ẩm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.