Từ vựng tiếng Trung
sī*xiǎng思
想
Nghĩa tiếng Việt
tư tưởng
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
思
Bộ: 心 (trái tim, tâm trí)
9 nét
想
Bộ: 心 (trái tim, tâm trí)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 思: chữ này bao gồm '田' (ruộng) và '心' (trái tim), gợi ý việc suy nghĩ (思) liên quan đến tâm trí và sự sáng tạo.
- 想: chữ này gồm '相' (tương) và '心' (trái tim), ngụ ý việc tưởng tượng hay suy tư (想) liên quan đến việc kết hợp các ý tưởng trong tâm trí.
→ 思 và 想 đều liên quan đến tâm trí và sự suy nghĩ, tưởng tượng.
Từ ghép thông dụng
思想
suy nghĩ, tư tưởng
思考
suy nghĩ, cân nhắc
想法
cách nghĩ, ý tưởng