Từ vựng tiếng Trung
guī*sù归
宿
Nghĩa tiếng Việt
mục tiêu cuối cùng
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
归
Bộ: 止 (dừng lại)
5 nét
宿
Bộ: 宀 (mái nhà)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "归" bao gồm bộ "止" chỉ ý nghĩa về việc dừng lại, quay về hoặc trở lại từ một nơi nào đó.
- "宿" bao gồm bộ "宀" gợi ý về một nơi trú ẩn, mái nhà hoặc nghỉ ngơi.
→ Từ "归宿" mang ý nghĩa nơi trở về hoặc nơi nghỉ ngơi cuối cùng.
Từ ghép thông dụng
归属
thuộc về, thuộc quyền sở hữu
归还
trả lại, hoàn lại
宿舍
ký túc xá