Từ vựng tiếng Trung
bēi*zi

Nghĩa tiếng Việt

cốc

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '杯' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến vật dụng làm từ gỗ.
  • Chữ '子' có nghĩa là con, trẻ con, thường chỉ sự nhỏ bé hoặc vật dụng.

Từ '杯子' có nghĩa là cái cốc, thường là vật dụng nhỏ để đựng nước.

Từ ghép thông dụng

水杯shuǐbēi

cốc nước

酒杯jiǔbēi

ly rượu

杯子bēizi

cái cốc, cái ly