Từ vựng tiếng Trung
jù*huì聚
会
Nghĩa tiếng Việt
tụ họp; bữa tiệc
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
聚
Bộ: 耳 (tai)
14 nét
会
Bộ: 人 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '聚' bao gồm cả bộ '耳' (tai), thể hiện sự tập trung, thu thập âm thanh từ nhiều phía. Chữ '会' có bộ '人' (người), thể hiện sự tụ họp của nhiều người.
→ Sự tụ tập, hội họp của nhiều người.
Từ ghép thông dụng
聚会
buổi hội họp
聚餐
liên hoan, ăn uống tập thể
聚集
tập hợp, tụ tập