Từ vựng tiếng Trung
huān*jù

Nghĩa tiếng Việt

cuộc gặp gỡ vui vẻ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: (tai)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '欢' gồm có bộ '欠' nghĩa là thiếu và phần còn lại hài hòa tạo ra nghĩa vui vẻ, hân hoan.
  • Chữ '聚' gồm có bộ '耳' nghĩa là tai và phần còn lại tạo thành nghĩa tụ tập, tập hợp lại để lắng nghe.

欢聚 có nghĩa là vui vẻ tụ họp, hội ngộ.

Từ ghép thông dụng

huān

vui mừng reo hò

huān

vui mừng, hân hoan

huì

tụ họp, cuộc họp