Chữ Hán âm Hán Việt "tử"
Âm tử
Âm tứ
Âm tự
Âm tư
Từ có chữ 斯
Từ có chữ 咀
兹
tưzī
ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùa
厮
tưsī
kẻ chặt củi
孜
tưzī
làm không mệt mỏi
胥
tưxū
đều, cùng
谘
tưzī
bàn bạc, tư vấn; tường trình
孳
tưzī
sản xuất, sinh ra, làm ra
锶
tưsī
nguyên tố stronti, Sr
苴
tưjū
gai có hạt; bọc, gói; mê cỏ lót giày dép
鸶
tưsī
(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)
粢
tưzī
thóc nếp, lúa nếp
嵫
tưzī
(xem: yêm tư 崤嵫)
趑
tưzī
(xem: tư thư 趑趄,趦趄)
谞
tưxū
khôn ngoan; mưu mẹo
糈
tưxǔ
tư lương; gạo ngon
韲
tưjī
鲲
Âm tu
Âm từ
Âm tú
Âm tụ
Âm tữ
Từ có chữ 咀
醑
tữxǔ
rượu ngon
Âm tù
Luyện viết các chữ âm "tử"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết