Chữ Hán âm Hán Việt "thư"
Âm thư
Âm thủ
Âm thứ
Âm thụ
Âm thú
Âm thu
Từ có chữ 秋
瞅
thuchǒu
nhìn, trông thấy; (xem: thu thải 瞅睬)
揪
thujiū
níu, xoắn lại
啾
thujiū
tiếng khóc hu hu
鳅
thuqiū
cá chạch; cá kì thu
楸
thuqiū
cây gỗ thu (thường dùng để đóng bàn cờ)
萩
thuqiū
một loài ngải
趥
thuqiū
襥
鬏
thujiū
búi tóc
䲡
thuqiū
xem "鳅"
鞧
thuqiū
dây thắng đái
鞦
thuqiū
dây thắng đái
秌
thuqiū
thu; như "mùa thu; thu hoạch" (gdhn)
鹙
thuqiū
cò già (một loài chim nước)
穐
thuqiū
琐
龝
thuqiū
mùa thu
Âm thử
Âm thù
Âm thự
Âm thừ
蜍
thừchú
(xem: thiềm thừ 蟾蜍)
Luyện viết các chữ âm "thư"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết