Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo*shǔ老

Nghĩa tiếng Việt

chuột

Âm Hán Việt

lão thử

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 老 (già)

6 nét

Bộ: 鼠 (chuột)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 只 khi muốn đếm số lượng cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão thử

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 鼠thửcon chuột

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chuột

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yì thanh 4只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3老lǎo thanh 3鼠shǔ. thanh 3。

    Trong phòng có một con chuột nhỏ.

  • 猫māo thanh 1一yí thanh 2出chū thanh 1现xiàn, thanh 4,老lǎo thanh 3鼠shǔ thanh 3就jiù thanh 4跑pǎo thanh 3掉diào thanh 4了le. thanh 5。

    Mèo vừa xuất hiện thì chuột đã chạy mất rồi.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1老lǎo thanh 3鼠shǔ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4偷tōu thanh 1吃chī thanh 1面miàn thanh 4包bāo. thanh 1。

    Con chuột này đang ăn vụng bánh mì.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.