Từ vựng tiếng Trung
cǐ*cì

Nghĩa tiếng Việt

lần này

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '此' bao gồm bộ '止' (dừng lại) và phần âm '匕', gợi ý về một vị trí nhất định.
  • Chữ '次' bao gồm bộ '欠' (thiếu) và phần âm '二', biểu thị cho thứ tự hoặc lần lượt.

Kết hợp lại, '此次' có nghĩa là 'lần này', biểu thị một sự kiện hoặc hành động cụ thể diễn ra tại thời điểm hiện tại.

Từ ghép thông dụng

lần này

huì

hội nghị lần này

huódòng

hoạt động lần này