Từ vựng tiếng Trung
hóng
shǔ

Nghĩa tiếng Việt

khoai lang, khoai đỏ (khoai vàng)

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lụa)

6 nét

Bộ: (cỏ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khoai lang là củ phổ biến ở TQ, có thể nướng, luộc, nấu canh.

Câu ví dụ

  • 烤红薯很好吃Kǎo hóngshǔ hěn hǎochī thanh 3

    Khoai lang nướng rất ngon

  • 农民种了很多红薯Nóngmín zhòngle hěnduō hóngshǔ thanh 2

    Nông dân trồng nhiều khoai lang

  • 红薯可以煮汤Hóngshǔ kěyǐ zhǔ tāng thanh 2

    Khoai lang có thể nấu canh

Kết hợp thường gặp

  • 烤红薯kǎo hóngshǔ thanh 3

    khoai lang nướng

  • 红薯叶hóngshǔ yè thanh 2

    rau khoai lang

  • 红薯粉hóngshǔ fěn thanh 2

    bột khoai lang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.