Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhoai lang là củ phổ biến ở TQ, có thể nướng, luộc, nấu canh.
Câu ví dụ
- 烤红薯很好吃
Khoai lang nướng rất ngon
- 农民种了很多红薯
Nông dân trồng nhiều khoai lang
- 红薯可以煮汤
Khoai lang có thể nấu canh
Kết hợp thường gặp
- 烤红薯
khoai lang nướng
- 红薯叶
rau khoai lang
- 红薯粉
bột khoai lang
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.