Từ vựng tiếng Trung
cì*jī

Nghĩa tiếng Việt

kích thích

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (nước)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 刺: Chữ này gồm bộ '刂' (đao) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cắt, chém, và phần còn lại biểu thị ý nghĩa chi tiết hơn về việc cắt đâm.
  • 激: Chữ này gồm bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, và phần còn lại biểu thị sự mạnh mẽ, kích thích.

Kết hợp hai chữ này, 刺激 có nghĩa là kích thích, gợi lên một cảm giác mạnh mẽ hoặc sự thúc đẩy.

Từ ghép thông dụng

kích thích

xìng

tính kích thích

guò

kích thích quá mức