Từ vựng tiếng Trung
cì*jī

Nghĩa tiếng Việt

kích thích

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đa dạng: (1) Kích thích cảm xúc (phim, trò chơi) (2) Kích thích sinh học (caffeine) (3) Kích thích kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这部电影很刺激Zhè bù diànyǐng hěn cìjī thanh 4

    Bộ phim này rất kích thích

  • 不要刺激他Bùyào cìjī tā thanh 4

    Đừng kích thích anh ấy

  • 咖啡能刺激大脑Kāfēi néng cìjī dànǎo thanh 1

    Cà phê có thể kích thích não bộ

  • 寻求刺激xúnqiú cìjī thanh 2

    tìm kiếm sự kích thích

Kết hợp thường gặp

  • 刺激cìjī thanh 4

    kích thích

  • 刺激性cìjīxìng thanh 4

    tính kích thích

  • 经济刺激jīngjì cìjī thanh 1

    kích thích kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.