Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ loại cây hoa hoè (Sophora japonica), thường trồng ở ven đường, sân vườn. Có hoa vàng thơm.
Câu ví dụ
- 院子里有一棵槐树
Trong sân có một cây hoè
- 老槐树
Cây hoè cổ thụ
- 槐树开花了
Cây hoè đã nở hoa
- 路边的槐树
Cây hoè bên đường
Kết hợp thường gặp
- 槐树荫
bóng cây hoè
- 国槐
cây hoè quốc hoa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.