Từ vựng tiếng Trung
huái*shù

Nghĩa tiếng Việt

cây hòe

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

14 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '槐' có bộ '木' nghĩa là cây, kết hợp với phần bên phải mang âm và nghĩa liên quan đến loài cây đặc biệt.
  • Chữ '树' cũng có bộ '木', kết hợp với phần bên phải biểu thị hành động hoặc quá trình.

槐树 là cây hòe, một loại cây phổ biến.

Từ ghép thông dụng

huáishù

cây hòe

huáihuā

hoa hòe

huái

gỗ hòe