Từ vựng tiếng Trung
tōng*zhī*shū

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Văn bản thông báo. Phổ biến trong giáo dục (thông báo trúng tuyển) và công sở (thông báo nghỉ, họp).

Câu ví dụ

  • 我收到了录取通知书。 thanh 5
  • 公司发了一个放假通知书。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 录取通知书 thanh 5
  • 放假通知书 thanh 5
  • 通知书 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.