Từ vựng tiếng Trung
tú*shū*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

thư viện

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: (móc, cong)

4 nét

Bộ: (ăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 图: Bao gồm bộ '囗' với ý nghĩa 'bao vây' và phần '冫' chỉ sự liên quan đến hình ảnh hay bản đồ.
  • 书: Có bộ thủ '乙' thể hiện sự mềm mại, cong như nét viết.
  • 馆: Bộ '食' thể hiện sự liên quan đến việc ăn uống, kết hợp với phần '官' biểu thị nơi chốn.

图书馆: Nơi chứa sách, thư viện.

Từ ghép thông dụng

地图dìtú

bản đồ

书店shūdiàn

hiệu sách

博物馆bówùguǎn

viện bảo tàng