Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaÁnh sáng ban mai hoặc ẩn dụ hy vọng.
Câu ví dụ
- 看到希望的曙光
Thấy ánh sáng hy vọng
- 黎明的曙光
ánh sáng ban mai
- 这是胜利的曙光
Đây là ánh sáng chiến thắng
Kết hợp thường gặp
- 希望的曙光
ánh sáng hy vọng
- 胜利曙光
ánh sáng chiến thắng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.