Từ vựng tiếng Trung
shǔ*guāng

Nghĩa tiếng Việt

ánh sáng ban mai; hy vọng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

17 nét

Bộ: (trẻ con, con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ánh sáng ban mai hoặc ẩn dụ hy vọng.

Câu ví dụ

  • 看到希望的曙光Kàndào xīwàng de shǔguāng thanh 4

    Thấy ánh sáng hy vọng

  • 黎明的曙光límíng de shǔguāng thanh 2

    ánh sáng ban mai

  • 这是胜利的曙光Zhè shì shènglì de shǔguāng thanh 4

    Đây là ánh sáng chiến thắng

Kết hợp thường gặp

  • 希望的曙光xīwàng de shǔguāng thanh 1

    ánh sáng hy vọng

  • 胜利曙光shènglì shǔguāng thanh 4

    ánh sáng chiến thắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.