Từ vựng tiếng Trung
jiào*shòu

Nghĩa tiếng Việt

giáo sư

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 教 gồm '孝' (hiếu) và '攵' (đánh nhẹ), biểu thị hành động dạy dỗ trẻ em với lòng hiếu thảo.
  • 授 gồm '扌' (tay) và '受' (nhận), kết hợp lại mang ý nghĩa trao đi bằng tay.

教授 (giáo thụ) là việc giảng dạy và truyền đạt kiến thức.

Từ ghép thông dụng

教授jiàoshòu

giáo sư

教室jiàoshì

phòng học

教学jiàoxué

giảng dạy