Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ (noun) / động từ (verb)教 (giáo) nghĩa là dạy; 授 (thụ) nghĩa là trao, giao. 教授 là người giảng dạy ở đại học (danh từ) hoặc hành động giảng dạy (động từ).
Câu ví dụ
- 他是北京大学教授。
Ông ấy là giáo sư Đại học Bắc Kinh.
- 教授给学生讲课。
Giáo sư giảng bài cho sinh viên.
- 他教授我们英语。
Ông ấy dạy chúng tôi tiếng Anh.
Kết hợp thường gặp
- 副教授
phó giáo sư
- 教授课程
giảng dạy khóa học
- 客座教授
giáo sư thỉnh giảng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.