Từ vựng tiếng Trung
shǒu*jī

Nghĩa tiếng Việt

điện thoại di động, điện thoại cầm tay

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ điện thoại di động, cầm tay. Lượng từ: 部, 台 (一部手机). Phân biệt với 电话 (có thể chỉ điện thoại cố định hoặc chung chung).

Câu ví dụ

  • 我的手机没电了Wǒ de shǒujī méidiàn le thanh 3

    Điện thoại của tôi hết pin rồi

  • 请给我你的手机号Qǐng gěi wǒ nǐ de shǒujīhào thanh 3

    Làm ơn cho tôi số điện thoại của bạn

  • 我用手机上网Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng thanh 3

    Tôi dùng điện thoại lướt web

  • 手机响了Shǒujī xiǎng le thanh 3

    Điện thoại đổ chuông

Kết hợp thường gặp

  • 手机号shǒujīhào thanh 3

    số điện thoại

  • 手机充电shǒujī chōngdiàn thanh 3

    sạc điện thoại

  • 智能手机zhìnéng shǒujī thanh 4

    điện thoại thông minh

  • 手机壳shǒujīké thanh 3

    ốp lưng điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.