Từ vựng tiếng Trung
shǒu*dū

Nghĩa tiếng Việt

thủ đô, capital city

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

首都 là danh từ chính thức chỉ thủ đô của một quốc gia. Là từ ghép Hán-Việt 'thủ đô'.

Câu ví dụ

  • 北京是中国的首都。Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū. thanh 3
  • 我们去首都旅游。Wǒmen qù shǒudū lǚyóu. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 首都机场shǒudū jīchǎng thanh 3
  • 旧首都jiù shǒudū thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.