Từ vựng tiếng Trung
qǔ*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

hủy bỏ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 取: Bao gồm bộ '又' (lại) và các nét biểu thị hành động lấy hoặc giữ.
  • 消: Bao gồm bộ '水' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, với phần còn lại chỉ sự tiêu tan.

取消: Hoạt động hoặc hành động làm cho hết giá trị, hủy bỏ.

Từ ghép thông dụng

取消qǔxiāo

hủy bỏ

取消预定qǔxiāo yùdìng

hủy đặt trước

取消资格qǔxiāo zīgé

hủy tư cách