Từ vựng tiếng Trung
cí*xióng雌
雄
Nghĩa tiếng Việt
đực và cái
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
雌
Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)
14 nét
雄
Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '雌' bao gồm bộ '隹' chỉ chim ngắn đuôi và thêm các nét khác để tạo thành hình ảnh con cái của loài chim.
- Chữ '雄' cũng có bộ '隹', nhưng có thêm các nét khác để tạo thành hình ảnh con đực của loài chim.
→ Hai chữ này thường được dùng để phân biệt giới tính, '雌' chỉ cái và '雄' chỉ đực.
Từ ghép thông dụng
雌雄
cái và đực
雌性
giới tính cái
雄性
giới tính đực