Từ vựng tiếng Trung
zūn*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

tuân thủ

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

15 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tuân thủ

Câu ví dụ

  • 这是遵守Zhè shì 遵守 thanh 4

    Đây là tuân thủ

  • 我喜欢遵守Wǒ xǐhuān 遵守 thanh 3

    Tôi thích 遵守

  • 有遵守Yǒu 遵守 thanh 3

    Có 遵守

  • 没有遵守Méiyǒu 遵守 thanh 2

    Không có 遵守

Kết hợp thường gặp

  • 很遵守很 遵守 thanh 5

    很 遵守

  • 非常遵守非常 遵守 thanh 5

    非常 遵守

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.