Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho cả thương tích thể xác và tổn thương tinh thần.
Câu ví dụ
- 他在比赛中受伤了。
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
- 小心不要受伤。
Cẩn thận đừng để bị thương.
- 他的感情受伤了。
Tình cảm của anh ấy bị tổn thương.
Kết hợp thường gặp
- 受重伤
bị thương nặng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.