Từ vựng tiếng Trung
shòu*shāng

Nghĩa tiếng Việt

Bị thương, bị tổn thương

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả thương tích thể xác và tổn thương tinh thần.

Câu ví dụ

  • 他在比赛中受伤了。Tā zài bǐsài zhōng shòushāng le. thanh 1

    Anh ấy bị thương trong trận đấu.

  • 小心不要受伤。Xiǎoxīn búyào shòushāng. thanh 3

    Cẩn thận đừng để bị thương.

  • 他的感情受伤了。Tā de gǎnqíng shòushāng le. thanh 1

    Tình cảm của anh ấy bị tổn thương.

Kết hợp thường gặp

  • 受重伤shòu zhòngshāng thanh 4

    bị thương nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.