Từ vựng tiếng Trung
cǐ*wài

Nghĩa tiếng Việt

ngoài ra, thêm vào đó, bên cạnh đó

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ

Dùng để thêm thông tin mới sau khi đã đề cập đến điều gì đó. Trang trọng hơn '还有', thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt lịch sự.

Câu ví dụ

  • 他会说英语、法语,此外还会说日语。Tā huì shuō Yīngyǔ, Fǎyǔ, cǐwài hái huì shuō Rìyǔ. thanh 1
  • 这是最重要的一点。此外,我们还应该注意时间。Zhè shì zuì zhòngyào de yīdiǎn. Cǐwài, wǒmen hái yīnggāi zhùyì shíjiān. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 此外还有cǐwài háiyǒu thanh 3
  • 除此之外chú cǐwài thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.