Từ vựng tiếng Trung
cǐ*wài此
外
Nghĩa tiếng Việt
ngoài ra
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
此
Bộ: 止 (dừng lại)
6 nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '此' có bộ '止' (dừng lại) và phần bên phải có nghĩa là 'nơi này'.
- Chữ '外' gồm bộ '夕' (buổi tối) kết hợp với bộ '卜' (bói toán) tạo nên ý nghĩa 'bên ngoài'.
→ '此外' có nghĩa là 'ngoài ra'.
Từ ghép thông dụng
此外
ngoài ra
除此之外
trừ cái này ra
除此以外
ngoài cái này ra