Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xǐ*shǒu*jiān

Nghĩa tiếng Việt

nhà vệ sinh

Âm Hán Việt

tẩy thủ gian

3 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ đi, tìm hoặc kết hợp với từ chỉ phương vị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩy thủ gian

Từng chữ

  • tẩyrửa
  • thủcái tay
  • giankhoảng không gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

洗手间 là từ lịch sự chỉ nhà vệ sinh công cộng.

Câu ví dụ

  • 请问,洗手间在哪里?Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎli? thanh 3
  • 我去一下洗手间。Wǒ qù yīxià xǐshǒujiān. thanh 3
  • 这层楼有洗手间吗?Zhè céng lóu yǒu xǐshǒujiān ma? thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 去洗手间qù xǐshǒujiān thanh 4
  • 洗手间在哪里xǐshǒujiān zài nǎli thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.