Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từNghỉ hè của học sinh, sinh viên. Thường từ tháng 6-8. Trong văn hóa Trung Quốc, đây là thời điểm học sinh học thêm hoặc đi du lịch.
Câu ví dụ
- 孩子们暑假去夏令营。
- 暑假有两个月。
Kết hợp thường gặp
- 放暑假
- 暑假作业
- 暑假期间
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.