Từ vựng tiếng Trung
shǔ*jià

Nghĩa tiếng Việt

kỳ nghỉ hè

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '暑' có bộ '日' chỉ mặt trời, liên quan đến ánh sáng và nhiệt độ.
  • Chữ '假' có bộ '亻' chỉ người, thường liên quan đến con người hoặc hành động của con người.

'暑假' chỉ kỳ nghỉ hè, thời gian mà ánh nắng mặt trời mạnh và mọi người thường nghỉ ngơi.

Từ ghép thông dụng

暑假shǔjià

kỳ nghỉ hè

暑期shǔqī

mùa hè

假期jiàqī

kỳ nghỉ