Từ vựng tiếng Trung
sōng*shù

Nghĩa tiếng Việt

cây thông

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 松 có bộ 木 chỉ ý nghĩa liên quan đến cây cối.
  • Chữ 树 cũng có bộ 木, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cây.

Cả 松 và 树 đều liên quan đến cây cối, thể hiện ý nghĩa về cây thông.

Từ ghép thông dụng

松树sōngshù

cây thông

松鼠sōngshǔ

con sóc

松弛sōngchí

thư giãn, lỏng lẻo