Từ vựng tiếng Trung
shǒu*cì

Nghĩa tiếng Việt

thủ thứ — lần đầu tiên, lần đầu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

首次 là trạng từ chính thức, dùng nhiều trong báo chí và văn viết. Nghĩa gần với 第一次 nhưng 首次 trang trọng hơn. Thường dùng cho sự kiện lịch sử hoặc đáng ghi nhớ.

Câu ví dụ

  • 她首次参加马拉松比赛就完赛了Tā shǒucì cānjiā mǎlāsōng bǐsài jiù wánsài le thanh 1

    Lần đầu tiên tham gia thi marathon cô ấy đã hoàn thành cuộc đua

  • 这项技术首次在国际舞台上亮相Zhè xiàng jìshù shǒucì zài guójì wǔtái shàng liàngxiàng thanh 4

    Công nghệ này lần đầu xuất hiện trên sân khấu quốc tế

  • 人类首次登月是在1969年Rénlèi shǒucì dēng yuè shì zài yī jiǔ liù jiǔ nián thanh 2

    Con người lần đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng là vào năm 1969

  • 这是他首次公开发表演讲Zhè shì tā shǒucì gōngkāi fābiǎo yǎnjiǎng thanh 4

    Đây là lần đầu tiên anh ấy phát biểu diễn thuyết công khai

Kết hợp thường gặp

  • 首次亮相shǒucì liàngxiàng thanh 3

    lần đầu xuất hiện, ra mắt lần đầu

  • 首次发布shǒucì fābù thanh 3

    lần đầu phát hành

  • 首次尝试shǒucì chángshì thanh 3

    lần đầu thử

  • 有史以来首次yǒushǐ yǐlái shǒucì thanh 3

    lần đầu tiên trong lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.