Từ vựng tiếng Trung
yě*shòu

Nghĩa tiếng Việt

Dã thú — thú hoang dã, thú dữ; cũng dùng chỉ người hung hăng, tàn bạo như cầm thú.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (làng, xóm)

11 nét

Bộ: (chó)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khi chỉ người, mang sắc thái xúc phạm mạnh; 禽兽 (cầm thú) cũng dùng theo nghĩa này nhưng thông dụng hơn trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 森林里有很多野兽出没。Sēnlín lǐ yǒu hěn duō yěshòu chūmò. thanh 1

    Trong rừng có nhiều thú hoang xuất hiện.

  • 那个人的行为简直像野兽一样。Nàge rén de xíngwéi jiǎnzhí xiàng yěshòu yīyàng. thanh 4

    Hành vi của người đó chẳng khác gì dã thú.

  • 动物园里的野兽都关在笼子里。Dòngwùyuán lǐ de yěshòu dōu guān zài lóngzi lǐ. thanh 4

    Thú dữ trong vườn thú đều nhốt trong lồng.

  • 猎人在森林里追踪野兽。Lièrén zài sēnlín lǐ zhuīzōng yěshòu. thanh 4

    Thợ săn truy tìm dấu vết thú hoang trong rừng.

Kết hợp thường gặp

  • 凶猛的野兽xiōngměng de yěshòu thanh 1

    thú dữ hung hăng

  • 野兽出没yěshòu chūmò thanh 3

    thú hoang xuất hiện

  • 驯服野兽xùnfú yěshòu thanh 4

    thuần hóa thú hoang

  • 像野兽一样xiàng yěshòu yīyàng thanh 4

    như dã thú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.