Từ vựng tiếng Trung
yě*shòu野
兽
Nghĩa tiếng Việt
động vật hoang dã
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
野
Bộ: 里 (làng, xóm)
11 nét
兽
Bộ: 犬 (chó)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 野: Bao gồm bộ 里 (làng, xóm) và bộ 予, có ý nghĩa ban đầu là vùng đất ngoài làng, xóm.
- 兽: Bao gồm bộ 犬 (chó) và phần trên hình tượng, dùng để chỉ các loài động vật có liên quan đến chó.
→ 野兽: Chỉ các loài động vật hoang dã, thường không được thuần hóa.
Từ ghép thông dụng
野兽
dã thú
野外
ngoài trời, dã ngoại
兽医
bác sĩ thú y