Từ vựng tiếng Trung
bì*shǔ

Nghĩa tiếng Việt

Tị thử: tránh nóng mùa hè, đi nghỉ ở nơi mát mẻ để tránh cái nóng. Thường chỉ việc đi lên núi hoặc vùng biển vào hè.

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

16 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

避暑 là hoạt động truyền thống; 避暑胜地 (nơi tránh nóng nổi tiếng) là collocation rất phổ biến; 避暑山庄 là tên riêng di tích Thừa Đức.

Câu ví dụ

  • 每年夏天,全家都会去山上避暑。Měi nián xiàtiān, quánjiā dōu huì qù shānshàng bìshǔ. thanh 3

    Mỗi mùa hè, cả gia đình đều lên núi tránh nóng.

  • 承德避暑山庄曾是清朝皇帝的夏宫。Chéngdé bìshǔ shānzhuāng céng shì Qīngcháo huángdì de xiàgōng. thanh 2

    Tránh Thử Sơn Trang ở Thừa Đức từng là cung điện mùa hè của hoàng đế nhà Thanh.

  • 海边是避暑的好地方,又凉快又美丽。Hǎibiān shì bìshǔ de hǎo dìfāng, yòu liángkuai yòu měilì. thanh 3

    Bãi biển là nơi tránh nóng lý tưởng, vừa mát vừa đẹp.

  • 空调的普及让人们不用出门也能避暑了。Kōngtiáo de pǔjí ràng rénmen bùyòng chūmén yě néng bìshǔ le. thanh 1

    Điều hòa phổ biến khiến người ta không cần ra ngoài cũng có thể tránh nóng.

Kết hợp thường gặp

  • 避暑胜地bìshǔ shèngdì thanh 4

    nơi tránh nóng lý tưởng

  • 去山上避暑qù shānshàng bìshǔ thanh 4

    lên núi tránh nóng

  • 避暑山庄bìshǔ shānzhuāng thanh 4

    biệt thự tránh nóng (danh từ riêng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.