Từ vựng tiếng Trung
bì*shǔ

Nghĩa tiếng Việt

tránh nóng mùa hè

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

16 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 避: có bộ 辶 (bước đi) kết hợp với các phần khác biểu thị ý nghĩa tránh xa, đi để tránh điều gì.
  • 暑: có bộ 日 (mặt trời) biểu thị sự nóng bức, kết hợp với các nét khác thể hiện mùa hè hay cái nóng.

避暑 ý nghĩa là tránh nóng, thường chỉ việc đi đến nơi mát mẻ để trốn cái nóng của mùa hè.

Từ ghép thông dụng

kāi

tránh né

nàn

tránh nạn

shǔjià

kỳ nghỉ hè