Từ vựng tiếng Trung
qiū*jì

Nghĩa tiếng Việt

mùa thu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (con)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 秋 có bộ '禾' nghĩa là lúa, kết hợp với '火' (lửa), thể hiện mùa thu là mùa thu hoạch, khi lá rụng và thời tiết lạnh hơn, có thể cần lửa để sưởi ấm.
  • Chữ 季 có bộ '子' nghĩa là con, kết hợp với phần ở trên thể hiện một giai đoạn hay mùa trong năm.

秋季 nghĩa là mùa thu.

Từ ghép thông dụng

秋天qiūtiān

mùa thu

秋风qiūfēng

gió thu

秋叶qiūyè

lá thu