Từ vựng tiếng Trung
shòu*jià

Nghĩa tiếng Việt

giá bán, giá niêm yết

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giá bán của hàng hóa, dịch vụ. Khác với 成本 (giá vốn), 售价 là giá bán cho khách hàng.

Câu ví dụ

  • 这台电脑售价多少?Zhè tái diànnǎo shòujià duōshǎo? thanh 4

    Cái máy tính này giá bán bao nhiêu?

  • 售价是一千元Shòujià shì yī qiān yuán thanh 4

    Giá bán là một nghìn đồng

  • 原价和售价不同Yuánjià hé shòujià bùtóng thanh 2

    Giá gốc và giá bán khác nhau

  • 售价标签清楚了Shòujià biāoqiān qīngchu le thanh 4

    Thẻ giá đã rõ ràng

  • 这个售价合理吗?Zhège shòujià hélǐ ma? thanh 4

    Giá bán này có hợp lý không?

Kết hợp thường gặp

  • 原价yuánjià thanh 2

    giá gốc

  • 标价biāojià thanh 1

    giá niêm yết

  • 降价jiàngjià thanh 4

    giảm giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.