Từ vựng tiếng Trung
lǐng*qǔ

Nghĩa tiếng Việt

lĩnh nhận, nhận lấy (theo quy trình chính thức: lĩnh lương, nhận giấy tờ, nhận trợ cấp…)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang sách, đầu)

11 nét

Bộ: (lại, nữa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

领取 mang tính chính thức, thường đi kèm với quy trình hành chính (xuất trình giấy tờ, ký nhận). Khác với 拿 (ná — lấy, thông thường) và 收到 (shōudào — nhận được, qua bưu điện/chuyển khoản).

Câu ví dụ

  • 请凭证件领取您的奖品Qǐng píng zhèngjiàn lǐngqǔ nín de jiǎngpǐn thanh 3

    Vui lòng xuất trình giấy tờ để nhận giải thưởng của bạn

  • 员工每月领取工资Yuángōng měi yuè lǐngqǔ gōngzī thanh 2

    Nhân viên lĩnh lương hàng tháng

  • 失业人员可以领取补贴Shīyè rényuán kěyǐ lǐngqǔ bǔtiē thanh 1

    Người thất nghiệp có thể nhận trợ cấp

  • 毕业生需要亲自领取毕业证书Bìyèshēng xūyào qīnzì lǐngqǔ bìyè zhèngshū thanh 4

    Sinh viên tốt nghiệp cần đích thân đến nhận bằng

Kết hợp thường gặp

  • 领取工资lǐngqǔ gōngzī thanh 3

    lĩnh lương

  • 领取证书lǐngqǔ zhèngshū thanh 3

    nhận chứng chỉ/bằng

  • 领取补贴lǐngqǔ bǔtiē thanh 3

    nhận trợ cấp

  • 凭证领取píng zhèng lǐngqǔ thanh 2

    nhận theo chứng từ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.