Từ vựng tiếng Trung
lǐng*qǔ

Nghĩa tiếng Việt

nhận (lĩnh)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang sách, đầu)

11 nét

Bộ: (lại, nữa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '领' bao gồm bộ '页' (trang sách, đầu) và phần âm '令' (lệnh). Nó có thể liên quan đến việc nhận mệnh lệnh hoặc dẫn đầu.
  • Chữ '取' bao gồm bộ '又' (lại, nữa) và phần âm '耳' (tai). Nó mang ý nghĩa lấy hoặc nhận thứ gì.

Hai chữ kết hợp lại để diễn tả hành động nhận hoặc lấy một thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

领取lǐngqǔ

nhận, lấy

领带lǐngdài

cà vạt

领导lǐngdǎo

lãnh đạo