Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shù*lì树

Nghĩa tiếng Việt

thành lập

Âm Hán Việt

thụ lập

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

9 nét

Bộ: 立 (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các tân ngữ trừu tượng mang tính tích cực như lòng tin, hình tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thụ lập

Từng chữ

  • 树thụcái cây
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1树shù thanh 4立lì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2生shēng thanh 1观guān thanh 1

    Chúng ta nên thiết lập quan niệm nhân sinh đúng đắn

  • 他tā thanh 1的de thanh 5勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2给gěi thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1树shù thanh 4立lì thanh 4了le thanh 5榜bǎng thanh 3样yàng thanh 4

    Hành vi dũng cảm của anh ấy đã dựng lên một tấm gương cho mọi người

  • 树shù thanh 4立lì thanh 4自zì thanh 4信xìn thanh 4是shì thanh 4迈mài thanh 4向xiàng thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1步bù thanh 4

    Xây dựng sự tự tin là bước đầu tiên để hướng tới thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.