Từ vựng tiếng Trung
guǒ*shù

Nghĩa tiếng Việt

cây ăn quả

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

8 nét

Bộ: (gỗ, cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 果: Hình ảnh của một cái cây với quả trên đó, thể hiện ý nghĩa của trái cây hoặc kết quả.
  • 树: Bao gồm bộ '木' biểu thị cây và phần bên phải biểu thị sự phát triển, kết hợp lại có nghĩa là cây cối.

果树 có nghĩa là cây ăn quả.

Từ ghép thông dụng

水果shuǐguǒ

trái cây

结果jiéguǒ

kết quả

苹果树píngguǒ shù

cây táo