Từ vựng tiếng Trung
shǒu*biǎo手
表
Nghĩa tiếng Việt
đồng hồ đeo tay
2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
表
Bộ: 衣 (quần áo)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 手 (tay) là một bộ phận cơ thể, có nghĩa là tay.
- 表 (biểu) có bộ y (衣), liên quan đến vật dụng hoặc trang phục, biểu thị sự biểu hiện hoặc bên ngoài.
→ 手表 (đồng hồ đeo tay) kết hợp ý nghĩa của tay và biểu thị, chỉ vật dụng đeo trên tay để xem giờ.
Từ ghép thông dụng
手表
đồng hồ đeo tay
手工
thủ công
表面
bề mặt