Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bǎo*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

bảo thủ, giữ gìn

Âm Hán Việt

bảo thủ

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả tư tưởng cũ kỹ, không chịu đổi mới hoặc làm động từ mang tân ngữ như bí mật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bảo thủ

Từng chữ

  • bảogiữ gìn; bảo đảm
  • thủgiữ, coi; đợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là tính từ (bảo thủ, không đổi mới) hoặc động từ (giữ gìn, bảo mật).

Câu ví dụ

  • 他对新技术持保守态度。Tā duì xīn jìshù chí bǎoshǒu tàidu. thanh 1

    Anh ấy có thái độ bảo thủ với công nghệ mới.

  • 请保守这个秘密。Qǐng bǎoshǒu zhège mìmì. thanh 3

    Hãy giữ bí mật này.

  • 老人通常比较保守。Lǎorén tōngcháng bǐjiào bǎoshǒu. thanh 3

    Người lớn tuổi thường khá bảo thủ.

Kết hợp thường gặp

  • 保守秘密
  • 保守估计
  • 思想保守

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.