Từ vựng tiếng Trung
bǎo*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

bảo thủ

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' có bộ '亻' (người) kết hợp với chữ '呆', biểu thị ý nghĩa của việc bảo vệ, giữ gìn của con người.
  • Chữ '守' có bộ '宀' (mái nhà) kết hợp với chữ '寸', biểu thị hành động bảo vệ, canh giữ trong nhà.

Từ '保守' mang ý nghĩa bảo thủ, giữ gìn, duy trì hiện trạng.

Từ ghép thông dụng

bǎo

bảo vệ

bǎoliú

bảo lưu

shǒu

canh giữ, bảo vệ